TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接济

jiējì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接濟

Âm Hán Việt TIẾP TẾ

接济 nghĩa là Hỗ trợ vật chất cho.

Nghĩa của 接济

jiējì

TIẾP TẾĐộng từphồn thể 接濟
  1. Hỗ trợ vật chất cho

Câu hỏi thường gặp

接济 nghĩa là gì?

接济 (jiējì) nghĩa là Hỗ trợ vật chất cho.

接济 đọc thế nào?

接济 đọc là jiējì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接济 là gì?

Âm Hán Việt của 接济 là "tiếp tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.