接班
giọng máy của trình duyệt
接班 nghĩa là tiếp quản.
Nghĩa của 接班
jiēbān
TIẾP BANĐộng từ- Tiếp quản (từ ca làm trước)
- Tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.)
- Kế nhiệm ai đó
Từ ghép có 接班
Câu hỏi thường gặp
接班 nghĩa là gì?
接班 (jiēbān) nghĩa là tiếp quản.
接班 đọc thế nào?
接班 đọc là jiēbān (pinyin).
Âm Hán Việt của 接班 là gì?
Âm Hán Việt của 接班 là "tiếp ban".