TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接班

jiēbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP BAN

接班 nghĩa là tiếp quản.

Nghĩa của 接班

jiēbān

TIẾP BANĐộng từ
  1. Tiếp quản (từ ca làm trước)
  2. Tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.)
  3. Kế nhiệm ai đó

Từ ghép có 接班

Câu hỏi thường gặp

接班 nghĩa là gì?

接班 (jiēbān) nghĩa là tiếp quản.

接班 đọc thế nào?

接班 đọc là jiēbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 接班 là gì?

Âm Hán Việt của 接班 là "tiếp ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.