TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接种

jiēzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接種

Âm Hán Việt TIẾP CHỦNG

接种 nghĩa là được tiêm vắc xin, được tiêm chủng.

Nghĩa của 接种

jiēzhòng

TIẾP CHỦNGĐộng từphồn thể 接種
  1. Được tiêm vắc xin
  2. Được tiêm chủng

Câu ví dụ với 接种

  • 我接种了流感疫苗。 Wǒ jiēzhòng le liúgǎnyìmiáo.Tôi đã tiêm vắc-xin phòng cúm.Tatoeba #785831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

接种 nghĩa là gì?

接种 (jiēzhòng) nghĩa là được tiêm vắc xin, được tiêm chủng.

接种 đọc thế nào?

接种 đọc là jiēzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接种 là gì?

Âm Hán Việt của 接种 là "tiếp chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.