TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接穗

jiēsuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP TUỆ

接穗 nghĩa là cành ghép.

Nghĩa của 接穗

jiēsuì

TIẾP TUỆDanh từ
  1. Cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)

Câu hỏi thường gặp

接穗 nghĩa là gì?

接穗 (jiēsuì) nghĩa là cành ghép.

接穗 đọc thế nào?

接穗 đọc là jiēsuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接穗 là gì?

Âm Hán Việt của 接穗 là "tiếp tuệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.