TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接触不良

jiēchùbùliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接觸不良

Âm Hán Việt TIẾP XÚC BẤT LƯƠNG

接触不良 nghĩa là Tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện).

Nghĩa của 接触不良

jiēchùbùliáng

TIẾP XÚC BẤT LƯƠNGphồn thể 接觸不良
  1. Tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)

Câu hỏi thường gặp

接触不良 nghĩa là gì?

接触不良 (jiēchùbùliáng) nghĩa là Tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện).

接触不良 đọc thế nào?

接触不良 đọc là jiēchùbùliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接触不良 là gì?

Âm Hán Việt của 接触不良 là "tiếp xúc bất lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.