TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接触器

jiēchùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接觸器

Âm Hán Việt TIẾP XÚC KHÍ

接触器 nghĩa là công tắc tơ.

Nghĩa của 接触器

jiēchùqì

TIẾP XÚC KHÍphồn thể 接觸器
  1. Công tắc tơ

Câu hỏi thường gặp

接触器 nghĩa là gì?

接触器 (jiēchùqì) nghĩa là công tắc tơ.

接触器 đọc thế nào?

接触器 đọc là jiēchùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 接触器 là gì?

Âm Hán Việt của 接触器 là "tiếp xúc khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.