TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接警

jiējǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾP CẢNH

接警 nghĩa là Nhận báo cáo sự cố.

Nghĩa của 接警

jiējǐng

TIẾP CẢNHĐộng từ
  1. của cảnh sát, cứu hỏa, v.v. Nhận báo cáo sự cố

Câu hỏi thường gặp

接警 nghĩa là gì?

接警 (jiējǐng) nghĩa là Nhận báo cáo sự cố.

接警 đọc thế nào?

接警 đọc là jiējǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 接警 là gì?

Âm Hán Việt của 接警 là "tiếp cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.