TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接轨

jiēguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接軌

Âm Hán Việt TIẾP QUỸ

接轨 nghĩa là kết nối đường ray.

Nghĩa của 接轨

jiēguǐ

TIẾP QUỸĐộng từphồn thể 接軌
  1. Kết nối đường ray
  2. Tích hợp vào thứ gì đó
  3. Kết nối
  4. Ghép nối
  5. Đồng bộ với
  6. Đưa vào cùng hàng
  7. Nghiêng chỉnh cho thẳng hàng

Câu hỏi thường gặp

接轨 nghĩa là gì?

接轨 (jiēguǐ) nghĩa là kết nối đường ray.

接轨 đọc thế nào?

接轨 đọc là jiēguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 接轨 là gì?

Âm Hán Việt của 接轨 là "tiếp quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.