TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

接过

jiēguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 接過

Âm Hán Việt TIẾP QUÁ

接过 nghĩa là nhận.

Nghĩa của 接过

jiēguò

TIẾP QUÁphồn thể 接過
  1. Nhận (thứ gì được đưa cho)

Câu hỏi thường gặp

接过 nghĩa là gì?

接过 (jiēguò) nghĩa là nhận.

接过 đọc thế nào?

接过 đọc là jiēguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 接过 là gì?

Âm Hán Việt của 接过 là "tiếp quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.