máy tính Một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
控件 nghĩa là gì?
控件 (kòngjiàn) nghĩa là một điều khiển.
控件 đọc thế nào?
控件 đọc là kòngjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 控件 là gì?
Âm Hán Việt của 控件 là "khống kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.