控制
giọng máy của trình duyệt
控制 nghĩa là kiểm soát.
Nghĩa của 控制
kòngzhì
KHỐNG CHẾĐộng từ- Kiểm soát
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 控制
Đồng nghĩa
Từ ghép có 控制
Câu ví dụ với 控制
- 你应该学习控制自己的情绪。 Nǐ yīnggāi xuéxí kòngzhì zìjǐ de qíngxù.Bạn nên học cách kiểm soát cảm xúc của mình.Tatoeba #406578
- 控制住自己。 Kòngzhì zhù zìjǐ.Kiểm soát bản thân đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13153758
- 高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。 Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #743096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
控制 nghĩa là gì?
控制 (kòngzhì) nghĩa là kiểm soát.
控制 đọc thế nào?
控制 đọc là kòngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 控制 là gì?
Âm Hán Việt của 控制 là "khống chế".