TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

控制狂

kòngzhìkuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỐNG CHẾ CUỒNG

控制狂 nghĩa là người cuồng kiểm soát.

Nghĩa của 控制狂

kòngzhìkuáng

KHỐNG CHẾ CUỒNG
  1. Người cuồng kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

控制狂 nghĩa là gì?

控制狂 (kòngzhìkuáng) nghĩa là người cuồng kiểm soát.

控制狂 đọc thế nào?

控制狂 đọc là kòngzhìkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 控制狂 là gì?

Âm Hán Việt của 控制狂 là "khống chế cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.