TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

控辩协议

kòngbiànxiéyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 控辯協議

Âm Hán Việt KHỐNG BIỆN HIỆP NGHỊ

控辩协议 nghĩa là thỏa thuận nhận tội.

Nghĩa của 控辩协议

kòngbiànxiéyì

KHỐNG BIỆN HIỆP NGHỊphồn thể 控辯協議
  1. Thỏa thuận nhận tội (luật pháp)

Câu hỏi thường gặp

控辩协议 nghĩa là gì?

控辩协议 (kòngbiànxiéyì) nghĩa là thỏa thuận nhận tội.

控辩协议 đọc thế nào?

控辩协议 đọc là kòngbiànxiéyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 控辩协议 là gì?

Âm Hán Việt của 控辩协议 là "khống biện hiệp nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.