TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推三阻四

tuīsānzǔsì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TAM TRỞ TỨ

推三阻四 nghĩa là Viện đủ loại lý do.

Nghĩa của 推三阻四

tuīsānzǔsì

SUY TAM TRỞ TỨCụm từ
  1. Viện đủ loại lý do

Câu hỏi thường gặp

推三阻四 nghĩa là gì?

推三阻四 (tuīsānzǔsì) nghĩa là Viện đủ loại lý do.

推三阻四 đọc thế nào?

推三阻四 đọc là tuīsānzǔsì (pinyin).

Âm Hán Việt của 推三阻四 là gì?

Âm Hán Việt của 推三阻四 là "suy tam trở tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.