TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推挽

tuīwǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY VÃN

推挽 nghĩa là đẩy và kéo.

Nghĩa của 推挽

tuīwǎn

SUY VÃN
  1. Đẩy và kéo
  2. Di chuyển thứ gì đó bằng cách đẩy và kéo

Câu hỏi thường gặp

推挽 nghĩa là gì?

推挽 (tuīwǎn) nghĩa là đẩy và kéo.

推挽 đọc thế nào?

推挽 đọc là tuīwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推挽 là gì?

Âm Hán Việt của 推挽 là "suy vãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.