TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推推搡搡

tuītuīsǎngsǎng giọng máy của trình duyệt

推推搡搡 nghĩa là xô đẩy.

Nghĩa của 推推搡搡

tuītuīsǎngsǎng

  1. Xô đẩy

Câu hỏi thường gặp

推推搡搡 nghĩa là gì?

推推搡搡 (tuītuīsǎngsǎng) nghĩa là xô đẩy.

推推搡搡 đọc thế nào?

推推搡搡 đọc là tuītuīsǎngsǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.