TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推算

tuīsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUY TOÁN

推算 nghĩa là tính toán, suy ra.

Nghĩa của 推算

tuīsuàn

SUY TOÁNĐộng từ
  1. Tính toán
  2. Suy ra
  3. Ngoại suy (trong tính toán)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推算

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

推算 nghĩa là gì?

推算 (tuīsuàn) nghĩa là tính toán, suy ra.

推算 đọc thế nào?

推算 đọc là tuīsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推算 là gì?

Âm Hán Việt của 推算 là "suy toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.