TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推车

tuīchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推車

Âm Hán Việt SUY XA

推车 nghĩa là xe đẩy, xe kéo.

Nghĩa của 推车

tuīchē

SUY XADanh từ, Động từphồn thể 推車
  1. Xe đẩy
  2. Xe kéo
  3. Đẩy xe

Từ ghép có 推车

Câu hỏi thường gặp

推车 nghĩa là gì?

推车 (tuīchē) nghĩa là xe đẩy, xe kéo.

推车 đọc thế nào?

推车 đọc là tuīchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 推车 là gì?

Âm Hán Việt của 推车 là "suy xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.