TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推车发动

tuīchēfādòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推車發動

Âm Hán Việt SUY XA PHÁT ĐỘNG

推车发动 nghĩa là đẩy nổ máy.

Nghĩa của 推车发动

tuīchēfādòng

SUY XA PHÁT ĐỘNGphồn thể 推車發動
  1. Đẩy nổ máy (xe)

Câu hỏi thường gặp

推车发动 nghĩa là gì?

推车发动 (tuīchēfādòng) nghĩa là đẩy nổ máy.

推车发动 đọc thế nào?

推车发动 đọc là tuīchēfādòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 推车发动 là gì?

Âm Hán Việt của 推车发动 là "suy xa phát động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.