TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推进剂

tuījìnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推進劑

Âm Hán Việt SUY TIẾN TỄ

推进剂 nghĩa là chất đẩy, nhiên liệu tên lửa.

Nghĩa của 推进剂

tuījìnjì

SUY TIẾN TỄphồn thể 推進劑
  1. Chất đẩy
  2. Nhiên liệu tên lửa

Câu hỏi thường gặp

推进剂 nghĩa là gì?

推进剂 (tuījìnjì) nghĩa là chất đẩy, nhiên liệu tên lửa.

推进剂 đọc thế nào?

推进剂 đọc là tuījìnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 推进剂 là gì?

Âm Hán Việt của 推进剂 là "suy tiến tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.