推进剂 (tuījìnjì) nghĩa là chất đẩy, nhiên liệu tên lửa.
推进剂 đọc thế nào?
推进剂 đọc là tuījìnjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 推进剂 là gì?
Âm Hán Việt của 推进剂 là "suy tiến tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.