TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推进

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tuījìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推進

Âm Hán Việt SUY TIẾN

推进 nghĩa là thúc đẩy, tiến hành.

Nghĩa của 推进

tuījìn

SUY TIẾNĐộng từphồn thể 推進
  1. Thúc đẩy
  2. Tiến hành
  3. Đẩy tới
  4. Phát triển
  5. Thúc tiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推进

Đồng nghĩa

Từ ghép có 推进

Câu hỏi thường gặp

推进 nghĩa là gì?

推进 (tuījìn) nghĩa là thúc đẩy, tiến hành.

推进 đọc thế nào?

推进 đọc là tuījìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 推进 là gì?

Âm Hán Việt của 推进 là "suy tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.