推进
HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 推進
推进 nghĩa là thúc đẩy, tiến hành.
Nghĩa của 推进
tuījìn
SUY TIẾNĐộng từphồn thể 推進- Thúc đẩy
- Tiến hành
- Đẩy tới
- Phát triển
- Thúc tiến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 推进
Đồng nghĩa
Từ ghép có 推进
Câu hỏi thường gặp
推进 nghĩa là gì?
推进 (tuījìn) nghĩa là thúc đẩy, tiến hành.
推进 đọc thế nào?
推进 đọc là tuījìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 推进 là gì?
Âm Hán Việt của 推进 là "suy tiến".