TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

推进器

tuījìnqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 推進器

Âm Hán Việt SUY TIẾN KHÍ

推进器 nghĩa là chân vịt, thiết bị đẩy.

Nghĩa của 推进器

tuījìnqì

SUY TIẾN KHÍDanh từphồn thể 推進器
  1. Chân vịt
  2. Thiết bị đẩy
  3. Bộ phận đẩy

Câu hỏi thường gặp

推进器 nghĩa là gì?

推进器 (tuījìnqì) nghĩa là chân vịt, thiết bị đẩy.

推进器 đọc thế nào?

推进器 đọc là tuījìnqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 推进器 là gì?

Âm Hán Việt của 推进器 là "suy tiến khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.