TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

掩护

yǎnhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 掩護

Âm Hán Việt YỂM HỘ
Lượng từ đi kèm: 面 (miàn)

掩护 nghĩa là che chắn, bảo vệ.

Nghĩa của 掩护

yǎnhù

YỂM HỘĐộng từ, Danh từphồn thể 掩護
  1. Che chắn
  2. Bảo vệ
  3. Che đậy
  4. Bảo hộ
  5. Ẩn náu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 掩护

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

掩护 nghĩa là gì?

掩护 (yǎnhù) nghĩa là che chắn, bảo vệ.

掩护 đọc thế nào?

掩护 đọc là yǎnhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 掩护 là gì?

Âm Hán Việt của 掩护 là "yểm hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.