TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提倡者

tíchàngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ XƯỚNG GIẢ

提倡者 nghĩa là người ủng hộ, người biện hộ.

Nghĩa của 提倡者

tíchàngzhě

ĐỀ XƯỚNG GIẢ
  1. Người ủng hộ
  2. Người biện hộ
  3. Người tiên phong

Câu hỏi thường gặp

提倡者 nghĩa là gì?

提倡者 (tíchàngzhě) nghĩa là người ủng hộ, người biện hộ.

提倡者 đọc thế nào?

提倡者 đọc là tíchàngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 提倡者 là gì?

Âm Hán Việt của 提倡者 là "đề xướng giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.