TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提倡

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tíchàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ XƯỚNG

提倡 nghĩa là khuyến khích, ủng hộ.

Nghĩa của 提倡

tíchàng

ĐỀ XƯỚNGĐộng từ
  1. Khuyến khích
  2. Ủng hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提倡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提倡

Câu hỏi thường gặp

提倡 nghĩa là gì?

提倡 (tíchàng) nghĩa là khuyến khích, ủng hộ.

提倡 đọc thế nào?

提倡 đọc là tíchàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 提倡 là gì?

Âm Hán Việt của 提倡 là "đề xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.