TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提出抗辩

tíchūkàngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提出抗辯

Âm Hán Việt ĐỀ XUẤT KHÁNG BIỆN

提出抗辩 nghĩa là biện hộ.

Nghĩa của 提出抗辩

tíchūkàngbiàn

ĐỀ XUẤT KHÁNG BIỆNphồn thể 提出抗辯
  1. Biện hộ (không có tội)
  2. Đưa ra lời biện hộ

Câu hỏi thường gặp

提出抗辩 nghĩa là gì?

提出抗辩 (tíchūkàngbiàn) nghĩa là biện hộ.

提出抗辩 đọc thế nào?

提出抗辩 đọc là tíchūkàngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 提出抗辩 là gì?

Âm Hán Việt của 提出抗辩 là "đề xuất kháng biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.