TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提到

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tídào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ ĐÁO

提到 nghĩa là đề cập, nêu.

Nghĩa của 提到

tídào

ĐỀ ĐÁOĐộng từ
  1. Đề cập
  2. Nêu (một chủ đề)
  3. Nhắc đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提到

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提到 nghĩa là gì?

提到 (tídào) nghĩa là đề cập, nêu.

提到 đọc thế nào?

提到 đọc là tídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 提到 là gì?

Âm Hán Việt của 提到 là "đề đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.