提到
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
提到 nghĩa là đề cập, nêu.
Nghĩa của 提到
tídào
ĐỀ ĐÁOĐộng từ- Đề cập
- Nêu (một chủ đề)
- Nhắc đến
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提到
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
提到 nghĩa là gì?
提到 (tídào) nghĩa là đề cập, nêu.
提到 đọc thế nào?
提到 đọc là tídào (pinyin).
Âm Hán Việt của 提到 là gì?
Âm Hán Việt của 提到 là "đề đáo".