TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提列

tíliè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ LIỆT

提列 nghĩa là dự phòng, bút toán ghi sổ.

Nghĩa của 提列

tíliè

ĐỀ LIỆT
  1. Dự phòng (chống tổn thất)
  2. Bút toán ghi sổ

Câu hỏi thường gặp

提列 nghĩa là gì?

提列 (tíliè) nghĩa là dự phòng, bút toán ghi sổ.

提列 đọc thế nào?

提列 đọc là tíliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 提列 là gì?

Âm Hán Việt của 提列 là "đề liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.