TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提拔

tíbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ BẠT

提拔 nghĩa là Thăng chức lên vị trí cao hơn.

Nghĩa của 提拔

tíbá

ĐỀ BẠTĐộng từ
  1. Thăng chức lên vị trí cao hơn
  2. Lựa chọn để thăng chức

Câu hỏi thường gặp

提拔 nghĩa là gì?

提拔 (tíbá) nghĩa là Thăng chức lên vị trí cao hơn.

提拔 đọc thế nào?

提拔 đọc là tíbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 提拔 là gì?

Âm Hán Việt của 提拔 là "đề bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.