TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提振

tízhèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ CHẤN

提振 nghĩa là thúc đẩy, kích thích.

Nghĩa của 提振

tízhèn

ĐỀ CHẤNĐộng từ
  1. Thúc đẩy
  2. Kích thích

Câu hỏi thường gặp

提振 nghĩa là gì?

提振 (tízhèn) nghĩa là thúc đẩy, kích thích.

提振 đọc thế nào?

提振 đọc là tízhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 提振 là gì?

Âm Hán Việt của 提振 là "đề chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.