TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提炼

tíliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 提煉

Âm Hán Việt ĐỀ LUYỆN

提炼 nghĩa là chiết xuất, tinh chế.

Nghĩa của 提炼

tíliàn

ĐỀ LUYỆNĐộng từphồn thể 提煉
  1. Chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.)
  2. Tinh chế
  3. Làm tinh khiết
  4. Xử lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提炼

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

提炼 nghĩa là gì?

提炼 (tíliàn) nghĩa là chiết xuất, tinh chế.

提炼 đọc thế nào?

提炼 đọc là tíliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 提炼 là gì?

Âm Hán Việt của 提炼 là "đề luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.