TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

提醒

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tíxǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỀ TỈNH

提醒 nghĩa là nhắc nhở, gợi chú ý.

Nghĩa của 提醒

tíxǐng

ĐỀ TỈNHĐộng từ
  1. Nhắc nhở
  2. Gợi chú ý
  3. Cảnh báo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 提醒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 提醒

Câu hỏi thường gặp

提醒 nghĩa là gì?

提醒 (tíxǐng) nghĩa là nhắc nhở, gợi chú ý.

提醒 đọc thế nào?

提醒 đọc là tíxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 提醒 là gì?

Âm Hán Việt của 提醒 là "đề tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.