TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插卡式

chākǎshì giọng máy của trình duyệt

插卡式 nghĩa là (của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào.

Nghĩa của 插卡式

chākǎshì

  1. (của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào

Câu hỏi thường gặp

插卡式 nghĩa là gì?

插卡式 (chākǎshì) nghĩa là (của thiết bị, ví dụ: điện thoại công cộng, máy soát vé) thiết kế để chèn thẻ hoặc vé vào.

插卡式 đọc thế nào?

插卡式 đọc là chākǎshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.