TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插喉

chāhóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP HẦU

插喉 nghĩa là Đặt ống nội khí quản.

Nghĩa của 插喉

chāhóu

SÁP HẦUĐộng từ
  1. khẩu ngữ Đặt ống nội khí quản

Câu hỏi thường gặp

插喉 nghĩa là gì?

插喉 (chāhóu) nghĩa là Đặt ống nội khí quản.

插喉 đọc thế nào?

插喉 đọc là chāhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 插喉 là gì?

Âm Hán Việt của 插喉 là "sáp hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.