TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插排

chāpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP BÀI

插排 nghĩa là Ổ cắm điện nhiều lỗ.

Nghĩa của 插排

chāpái

SÁP BÀIDanh từ
  1. Ổ cắm điện nhiều lỗ

Câu hỏi thường gặp

插排 nghĩa là gì?

插排 (chāpái) nghĩa là Ổ cắm điện nhiều lỗ.

插排 đọc thế nào?

插排 đọc là chāpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 插排 là gì?

Âm Hán Việt của 插排 là "sáp bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.