TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插播

chābō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP BÁ

插播 nghĩa là Ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.

Nghĩa của 插播

chābō

SÁP BÁĐộng từ
  1. Ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.
  2. Đưa cuộc gọi vào chế độ chờ

Câu hỏi thường gặp

插播 nghĩa là gì?

插播 (chābō) nghĩa là Ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.

插播 đọc thế nào?

插播 đọc là chābō (pinyin).

Âm Hán Việt của 插播 là gì?

Âm Hán Việt của 插播 là "sáp bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.