TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插手

chāshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP THỦ

插手 nghĩa là can thiệp vào, xen vào.

Nghĩa của 插手

chāshǒu

SÁP THỦĐộng từ, Danh từ
  1. Can thiệp vào
  2. Xen vào
  3. Sự can thiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

插手 nghĩa là gì?

插手 (chāshǒu) nghĩa là can thiệp vào, xen vào.

插手 đọc thế nào?

插手 đọc là chāshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 插手 là gì?

Âm Hán Việt của 插手 là "sáp thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.