TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插曲

chāqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP KHÚC

插曲 nghĩa là nhạc phát trong phim, kịch, nhạc tình tiết.

Nghĩa của 插曲

chāqǔ

SÁP KHÚCDanh từ
  1. Nhạc phát trong phim, kịch, v.v.
  2. Nhạc tình tiết
  3. Nhạc phát trong khoảng giữa kịch
  4. nghĩa bóng Sự cố
  5. Tập

Câu hỏi thường gặp

插曲 nghĩa là gì?

插曲 (chāqǔ) nghĩa là nhạc phát trong phim, kịch, nhạc tình tiết.

插曲 đọc thế nào?

插曲 đọc là chāqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 插曲 là gì?

Âm Hán Việt của 插曲 là "sáp khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.