插曲 nghĩa là nhạc phát trong phim, kịch, nhạc tình tiết.
Nghĩa của 插曲
chāqǔ
SÁP KHÚCDanh từ
Nhạc phát trong phim, kịch, v.v.
Nhạc tình tiết
Nhạc phát trong khoảng giữa kịch
nghĩa bóng Sự cố
Tập
Câu hỏi thường gặp
插曲 nghĩa là gì?
插曲 (chāqǔ) nghĩa là nhạc phát trong phim, kịch, nhạc tình tiết.
插曲 đọc thế nào?
插曲 đọc là chāqǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 插曲 là gì?
Âm Hán Việt của 插曲 là "sáp khúc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.