TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插播广告

chābōguǎnggào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 插播廣告

Âm Hán Việt SÁP BÁ QUẢNG CÁO

插播广告 nghĩa là quảng cáo chen giữa, quảng cáo xen kẽ.

Nghĩa của 插播广告

chābōguǎnggào

SÁP BÁ QUẢNG CÁOphồn thể 插播廣告
  1. Quảng cáo chen giữa
  2. Quảng cáo xen kẽ
  3. Quảng cáo nổi

Câu hỏi thường gặp

插播广告 nghĩa là gì?

插播广告 (chābōguǎnggào) nghĩa là quảng cáo chen giữa, quảng cáo xen kẽ.

插播广告 đọc thế nào?

插播广告 đọc là chābōguǎnggào (pinyin).

Âm Hán Việt của 插播广告 là gì?

Âm Hán Việt của 插播广告 là "sáp bá quảng cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.