TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插管

chāguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SÁP QUẢN

插管 nghĩa là Đặt ống nội khí quản.

Nghĩa của 插管

chāguǎn

SÁP QUẢNĐộng từ
  1. y học Đặt ống nội khí quản
  2. Đặt nội khí quản
  3. Ống (nội khí quản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

插管 nghĩa là gì?

插管 (chāguǎn) nghĩa là Đặt ống nội khí quản.

插管 đọc thế nào?

插管 đọc là chāguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 插管 là gì?

Âm Hán Việt của 插管 là "sáp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.