插翅难飞 nghĩa là Dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát.
Nghĩa của 插翅难飞
chāchìnánfēi
SÁP SÍ NAN PHICụm từphồn thể 插翅難飛
nghĩa đen Dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Câu hỏi thường gặp
插翅难飞 nghĩa là gì?
插翅难飞 (chāchìnánfēi) nghĩa là Dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát.
插翅难飞 đọc thế nào?
插翅难飞 đọc là chāchìnánfēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 插翅难飞 là gì?
Âm Hán Việt của 插翅难飞 là "sáp sí nan phi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.