TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插脚

chājiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 插腳

Âm Hán Việt SÁP CƯỚC

插脚 nghĩa là chen vào, xen vào.

Nghĩa của 插脚

chājiǎo

SÁP CƯỚCĐộng từ, Danh từphồn thể 插腳
  1. Chen vào
  2. Xen vào
  3. Bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác
  4. Ngạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插脚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

插脚 nghĩa là gì?

插脚 (chājiǎo) nghĩa là chen vào, xen vào.

插脚 đọc thế nào?

插脚 đọc là chājiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 插脚 là gì?

Âm Hán Việt của 插脚 là "sáp cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.