TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

握住

wòzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁC TRÚ

握住 nghĩa là nắm chặt, cầm.

Nghĩa của 握住

wòzhù

ÁC TRÚ
  1. Nắm chặt
  2. Cầm

Câu hỏi thường gặp

握住 nghĩa là gì?

握住 (wòzhù) nghĩa là nắm chặt, cầm.

握住 đọc thế nào?

握住 đọc là wòzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 握住 là gì?

Âm Hán Việt của 握住 là "ác trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.