TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

握别

wòbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 握別

Âm Hán Việt ÁC BIỆT

握别 nghĩa là bắt tay chia tay.

Nghĩa của 握别

wòbié

ÁC BIỆTĐộng từphồn thể 握別
  1. Bắt tay chia tay

Câu hỏi thường gặp

握别 nghĩa là gì?

握别 (wòbié) nghĩa là bắt tay chia tay.

握别 đọc thế nào?

握别 đọc là wòbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 握别 là gì?

Âm Hán Việt của 握别 là "ác biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.