握
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: ác, ốc
握 nghĩa là cầm, nắm, chặt.
Nghĩa của 握
wò
ÁC- Cầm; nắm
- Chặt (nắm đấm)
- dạng kết hợp Kiểm soát
Từ ghép có 握
Thành ngữ có 握
Câu hỏi thường gặp
握 nghĩa là gì?
握 (wò) nghĩa là cầm, nắm, chặt.
握 đọc thế nào?
握 đọc là wò (pinyin).
Âm Hán Việt của 握 là gì?
Âm Hán Việt của 握 là "ác".