TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

猜想

cāixiǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI TƯỞNG

猜想 nghĩa là đoán, phỏng đoán, giả thuyết.

Nghĩa của 猜想

cāixiǎng

SAI TƯỞNGĐộng từ, Danh từ
  1. Đoán; phỏng đoán; cho rằng
  2. toán Giả thuyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 猜想

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

猜想 nghĩa là gì?

猜想 (cāixiǎng) nghĩa là đoán, phỏng đoán, giả thuyết.

猜想 đọc thế nào?

猜想 đọc là cāixiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 猜想 là gì?

Âm Hán Việt của 猜想 là "sai tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.