TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭举

jiējǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揭舉

Âm Hán Việt YẾT CỬ

揭举 nghĩa là nâng lên, trưng bày.

Nghĩa của 揭举

jiējǔ

YẾT CỬphồn thể 揭舉
  1. Nâng lên
  2. nghĩa bóng Trưng bày
  3. Đưa ra
  4. Diễn giải

Câu hỏi thường gặp

揭举 nghĩa là gì?

揭举 (jiējǔ) nghĩa là nâng lên, trưng bày.

揭举 đọc thế nào?

揭举 đọc là jiējǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭举 là gì?

Âm Hán Việt của 揭举 là "yết cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.