TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭幕

jiēmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT MẠC

揭幕 nghĩa là khai mạc, vén màn.

Nghĩa của 揭幕

jiēmù

YẾT MẠCĐộng từ
  1. Khai mạc
  2. Vén màn

Từ ghép có 揭幕

Câu hỏi thường gặp

揭幕 nghĩa là gì?

揭幕 (jiēmù) nghĩa là khai mạc, vén màn.

揭幕 đọc thế nào?

揭幕 đọc là jiēmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭幕 là gì?

Âm Hán Việt của 揭幕 là "yết mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.