TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

援助机构

yuánzhùjīgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 援助機構

Âm Hán Việt VIỆN TRỢ CƠ CẤU

援助机构 nghĩa là cơ quan cứu trợ, dịch vụ khẩn cấp.

Nghĩa của 援助机构

yuánzhùjīgòu

VIỆN TRỢ CƠ CẤUphồn thể 援助機構
  1. Cơ quan cứu trợ
  2. Dịch vụ khẩn cấp
  3. Tổ chức cứu hộ

Câu hỏi thường gặp

援助机构 nghĩa là gì?

援助机构 (yuánzhùjīgòu) nghĩa là cơ quan cứu trợ, dịch vụ khẩn cấp.

援助机构 đọc thế nào?

援助机构 đọc là yuánzhùjīgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 援助机构 là gì?

Âm Hán Việt của 援助机构 là "viện trợ cơ cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.