TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜身

sōushēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU THÂN

搜身 nghĩa là khám người, soát người.

Nghĩa của 搜身

sōushēn

SƯU THÂNĐộng từ
  1. Khám người
  2. Soát người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搜身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搜身 nghĩa là gì?

搜身 (sōushēn) nghĩa là khám người, soát người.

搜身 đọc thế nào?

搜身 đọc là sōushēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜身 là gì?

Âm Hán Việt của 搜身 là "sưu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.